Giá nhà phố Tân Phú tháng 10/2026
Tính từ 81 căn nhà phố đang rao bán ở Tân Phú mà Nhà Tốt 360 thu thập trong 12 tháng gần nhất.
Nhà phố Tân Phú
Giá phổ biến nhất
129 triệu/m²
Khoảng phổ biến
107 – 150 triệu/m²
Căn nhà tiêu biểu
60m² · 7,3 tỷ
Theo phường
Chỉ hiện phường có đủ số căn để con số có ý nghĩa. Phường ít căn được gộp vào mức chung của Tân Phú.
| Khu vực | Giá phổ biến | Khoảng giá | Căn tiêu biểu | Số căn |
|---|---|---|---|---|
| Phú Trung | 142 triệu/m² | 94 – 150 tr/m² | 52m² · 7,3 tỷ | 5 |
| Tây Thạnh | 141 triệu/m² | 119 – 163 tr/m² | 56m² · 6,7 tỷ | 11 |
| Phú Thọ Hòa | 130 triệu/m² | 114 – 156 tr/m² | 39m² · 5,3 tỷ | 12 |
| Tân Quý | 128 triệu/m² | 111 – 139 tr/m² | 70m² · 8,9 tỷ | 16 |
| Hòa Thạnh | 128 triệu/m² | 69 – 130 tr/m² | 81m² · 8,29 tỷ | 5 |
| Phú Thạnh | 125 triệu/m² | 102 – 135 tr/m² | 63m² · 7 tỷ | 8 |
| Tân Sơn Nhì | 109 triệu/m² | 108 – 144 tr/m² | 55m² · 7,6 tỷ | 9 |
Theo diện tích
Nhà nhỏ thường có giá mỗi m² cao hơn nhà lớn cùng khu, vì tổng tiền vừa túi nhiều người mua hơn.
| Khu vực | Giá phổ biến | Khoảng giá | Căn tiêu biểu | Số căn |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 40m² | 141 triệu/m² | 127 – 171 tr/m² | 32m² · 4,2 tỷ | 21 |
| 40 – 60m² | 129 triệu/m² | 108 – 157 tr/m² | 55m² · 6,5 tỷ | 19 |
| 60 – 90m² | 124 triệu/m² | 103 – 144 tr/m² | 72m² · 9,75 tỷ | 30 |
| Trên 90m² | 110 triệu/m² | 76 – 127 tr/m² | 100m² · 10,9 tỷ | 11 |
Theo số tầng
| Khu vực | Giá phổ biến | Khoảng giá | Căn tiêu biểu | Số căn |
|---|---|---|---|---|
| 1 tầng (nhà cấp 4, trệt) | 129 triệu/m² | 72 – 151 tr/m² | 67m² · 7,5 tỷ | 12 |
| 2 tầng | 108 triệu/m² | 96 – 124 tr/m² | 54m² · 5,6 tỷ | 18 |
| 3 tầng | 136 triệu/m² | 104 – 171 tr/m² | 37m² · 5,98 tỷ | 9 |
| 4 tầng trở lên | 137 triệu/m² | 121 – 160 tr/m² | 65m² · 9,35 tỷ | 42 |
Số liệu tổng hợp từ 81 căn nhà phố Nhà Tốt 360 thu thập trong 12 tháng gần nhất, cập nhật tháng 10/2026. “Giá phổ biến” là mức giữa (trung vị) của giá mỗi m², “khoảng giá” là vùng 50% số căn nằm trong đó. Đây là giá rao bán thực tế, chưa trừ thương lượng, và không phải giá thẩm định cho từng căn cụ thể.
Giá đất Nhà nước ở Tân Phú
Mức dùng để tính thuế, phí trước bạ, tiền chuyển mục đích sử dụng đất và tiền đền bù — không phải giá mua bán.
Vuốt ngang bảng để xem giá nhà trong hẻm.
| Đường | Phường | Mặt tiền | Hẻm lớn | Hẻm vừa | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|---|
| Lũy Bán Bích | Tân Phú | 129,6 tr | 64,8 tr | 51,8 tr | 41,5 tr |
| Nguyễn Sơn | Phú Thạnh | 119,1 tr | 59,6 tr | 47,6 tr | 38,1 tr |
| Hòa Bình | Tân Phú | 109,4 tr | 54,7 tr | 43,8 tr | 35 tr |
| Âu Cơ | Tân Sơn Nhì | 97,2 tr | 48,6 tr | 38,9 tr | 31,1 tr |
| Diệp Minh Châu | Tân Sơn Nhì | 97,2 tr | 48,6 tr | 38,9 tr | 31,1 tr |
| Lê Lộ | Phú Thạnh | 96,4 tr | 48,2 tr | 38,6 tr | 30,8 tr |
| Đường Cây Keo | Phú Thạnh | 95,2 tr | 47,6 tr | 38,1 tr | 30,5 tr |
| Đàm Thận Huy | Phú Thọ Hòa | 94 tr | 47 tr | 37,6 tr | 30,1 tr |
| Chu Văn An | Phú Thọ Hòa | 93,2 tr | 46,6 tr | 37,3 tr | 29,8 tr |
| Phan Văn Năm | Phú Thạnh | 89,1 – 90,7 tr | 45,4 tr | 36,3 tr | 29 tr |
| Trần Quang Cơ | Phú Thạnh | 90,7 tr | 45,4 tr | 36,3 tr | 29 tr |
| Trần Thủ Độ | Phú Thạnh | 90,7 tr | 45,4 tr | 36,3 tr | 29 tr |
Đơn vị triệu đồng/m². Bảng lấy 12 tuyến có giá cao nhất trong 71 tuyến của Tân Phú. Đường có nhiều đoạn giá khác nhau được ghi thành khoảng. Nhà trong hẻm tính theo hệ số của chính nghị quyết: hẻm lớn 50%, hẻm vừa 40%, hẻm nhỏ 32% so với mặt tiền. Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026.
Sang tên một căn ở Tân Phú tốn bao nhiêu
Tính cho nhà trong hẻm, lấy mức giữa của bảng giá đất Tân Phú (31 triệu/m² đất ở trong hẻm).
Vuốt ngang bảng để xem đủ các cột.
| Diện tích | Giá trị đất theo Nhà nước | Lệ phí trước bạ 0,5% | Thuế thu nhập 2% |
|---|---|---|---|
| 40m² | 1,24 tỷ | 6,2 triệu | 103,3 triệu |
| 50m² | 1,56 tỷ | 7,8 triệu | 129,2 triệu |
| 60m² | 1,87 tỷ | 9,3 triệu | 155 triệu |
| 80m² | 2,49 tỷ | 12,4 triệu | 206,7 triệu |
- Lệ phí trước bạ do bên mua nộp, bằng 0,5% giá trị theo bảng giá đất Nhà nước — không phải 0,5% số tiền mua bán thật. Phần nhà ở trên đất tính thêm theo đơn giá xây dựng của thành phố.
- Thuế thu nhập cá nhân bằng 2% giá ghi trên hợp đồng và do bên bán nộp, nhưng hai bên thường thoả thuận lại. Giá ghi trên hợp đồng không được thấp hơn giá Nhà nước, bảng này lấy theo giá rao bán thực tế vì mức đó cao hơn.
- Ngoài ra còn phí công chứng tính theo bậc (khoảng 0,03–0,1% giá trị hợp đồng), phí đo vẽ và lệ phí cấp sổ — cộng lại thường vài triệu đồng.
- Đây là mức ước tính để chuẩn bị tiền, con số cuối cùng do cơ quan thuế tính trên hồ sơ cụ thể.
Nhà Tân Phú đang bán
Xem tất cả
Phú Thọ Hòa, Tân Phú, TP.HCM
BÁN NHÀ HẺM XE HƠI 8M LÊ THÚC HOẠCH, 80m², 4 TẦNG, 10.3 TỶ CÒN THƯƠNG LƯỢNG - Diện tích: 5m x 16m, công nhận 80m². - Kết cấu: Thiết kế hiện đại 1 trệt, 1 lửng, 2 lầu và sân thượng trước sau. Không gian thoáng mát, tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên. - Vị trí: Hẻm xe hơi rộng 8m thông thoáng, vị trí đẹp tại đường Lê Thúc Hoạch, Quận Tân Phú. Đường trước nhà rộng rãi, xe hơi di chuyển và tránh nhau thoải mái. - Tiện ích: Khu dân cư an ninh, yên tĩnh, dân trí cao. Vị trí đắc địa gần chợ, hệ thống trường học các cấp và đầy đủ các tiện ích công cộng xung quanh. Giao thông thuận tiện, dễ dàng kết nối với các tuyến đường lớn trong khu vực, rất thích hợp để an cư lâu dài hoặc làm văn phòng. - Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng trong ngày Giá bán: 10.3 tỷ còn thương lượng. Liên hệ: Na – 0938.456.405
Muốn biết căn của mình đáng giá bao nhiêu?
Bảng giá chỉ cho biết mặt bằng chung. Giá một căn cụ thể còn phụ thuộc hẻm rộng hay hẹp, nở hậu hay nở tiền, pháp lý, hướng nhà và tình trạng xây dựng. Gửi thông tin căn nhà, Nhà Tốt 360 xem và báo lại khoảng giá sát thực tế.
Xem nhà đang bán